Lịch Vạn Niên Ngày 04/09/1320
Tra cứu lịch vạn niên ngày 4/9/1320 cho thấy đây là ngày Canh Tý. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
4
THỨ 4
Kẻ thù lớn nhất của tri thức không phải là sự ngu dốt, mà là ảo tưởng về tri thức.
- Stephen Hawking -
- Stephen Hawking -
🐭
23
|
THÁNG 7
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Thân
Tháng Giáp Thân
Ngày Canh Tý
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Canh Tý đẩy tuổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Canh Tý, Trực Định nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. để tránh rủi ro.
- Sự hiện diện của sao Vĩ trong ngày Canh Tý mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, đặc biệt là cưới hỏi, xây cất, nhậm chức. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/08/1320Ngày 21/08/1320Ngày 22/08/1320Ngày 23/08/1320Ngày 24/08/1320Ngày 25/08/1320Ngày 26/08/1320Ngày 27/08/1320Ngày 28/08/1320Ngày 29/08/1320Ngày 30/08/1320Ngày 31/08/1320Ngày 01/09/1320Ngày 02/09/1320Ngày 03/09/1320Ngày 05/09/1320Ngày 06/09/1320Ngày 07/09/1320Ngày 08/09/1320Ngày 09/09/1320Ngày 10/09/1320Ngày 11/09/1320Ngày 12/09/1320Ngày 13/09/1320Ngày 14/09/1320Ngày 15/09/1320Ngày 16/09/1320Ngày 17/09/1320Ngày 18/09/1320Ngày 19/09/1320
Xem lịch theo tháng năm 1320
Tháng 01/1320Tháng 02/1320Tháng 03/1320Tháng 04/1320Tháng 05/1320Tháng 06/1320Tháng 07/1320Tháng 08/1320Tháng 09/1320Tháng 10/1320Tháng 11/1320Tháng 12/1320
