Lịch Vạn Niên Ngày 15/04/1320
Hôm nay là ngày Mậu Dần, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 15/4/1320 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
15
THỨ 2
Phần lớn những rào cản ngăn cản chúng ta là do chúng ta tự tạo ra trong tâm trí.
- Wayne Dyer -
- Wayne Dyer -
🐯
28
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Canh Thân
Tháng Canh Thìn
Ngày Mậu Dần
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Giáp Thân, Nhâm Thân bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Mậu Dần, Trực Khai nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Mậu Dần, sao Phòng xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tốt mọi việc, đặc biệt là khởi công, xây cất, cưới hỏi, khai trương. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 31/03/1320Ngày 01/04/1320Ngày 02/04/1320Ngày 03/04/1320Ngày 04/04/1320Ngày 05/04/1320Ngày 06/04/1320Ngày 07/04/1320Ngày 08/04/1320Ngày 09/04/1320Ngày 10/04/1320Ngày 11/04/1320Ngày 12/04/1320Ngày 13/04/1320Ngày 14/04/1320Ngày 16/04/1320Ngày 17/04/1320Ngày 18/04/1320Ngày 19/04/1320Ngày 20/04/1320Ngày 21/04/1320Ngày 22/04/1320Ngày 23/04/1320Ngày 24/04/1320Ngày 25/04/1320Ngày 26/04/1320Ngày 27/04/1320Ngày 28/04/1320Ngày 29/04/1320Ngày 30/04/1320
Xem lịch theo tháng năm 1320
Tháng 01/1320Tháng 02/1320Tháng 03/1320Tháng 04/1320Tháng 05/1320Tháng 06/1320Tháng 07/1320Tháng 08/1320Tháng 09/1320Tháng 10/1320Tháng 11/1320Tháng 12/1320
