Lịch Vạn Niên Ngày 28/04/1284
Tra cứu lịch vạn niên ngày 28/4/1284 cho thấy đây là ngày Quý Mùi. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
28
THỨ 6
Đây là một bước đi nhỏ của một con người, nhưng là một bước tiến lớn của nhân loại.
- Neil Armstrong -
- Neil Armstrong -
🐐
5
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Thân
Tháng Mậu Thìn
Ngày Quý Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Sửu, Đinh Sửu.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Quý Mùi xung sát rất mạnh với tuổi Kỷ Sửu, Đinh Sửu. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Bình. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Bầu trời hôm nay có sao Giác ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Tạo tác, thi cử, kết hôn, giá thú, xuất hành. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/04/1284Ngày 14/04/1284Ngày 15/04/1284Ngày 16/04/1284Ngày 17/04/1284Ngày 18/04/1284Ngày 19/04/1284Ngày 20/04/1284Ngày 21/04/1284Ngày 22/04/1284Ngày 23/04/1284Ngày 24/04/1284Ngày 25/04/1284Ngày 26/04/1284Ngày 27/04/1284Ngày 29/04/1284Ngày 30/04/1284Ngày 01/05/1284Ngày 02/05/1284Ngày 03/05/1284Ngày 04/05/1284Ngày 05/05/1284Ngày 06/05/1284Ngày 07/05/1284Ngày 08/05/1284Ngày 09/05/1284Ngày 10/05/1284Ngày 11/05/1284Ngày 12/05/1284Ngày 13/05/1284
Xem lịch theo tháng năm 1284
Tháng 01/1284Tháng 02/1284Tháng 03/1284Tháng 04/1284Tháng 05/1284Tháng 06/1284Tháng 07/1284Tháng 08/1284Tháng 09/1284Tháng 10/1284Tháng 11/1284Tháng 12/1284
