Lịch Vạn Niên Ngày 21/04/1222
Ngày 21/4/1222 tức ngày Canh Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
21
THỨ 5
Thay đổi tư duy, thay đổi cuộc đời.
- Norman Vincent Peale -
- Norman Vincent Peale -
🐶
2
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Nhâm Ngọ
Tháng Giáp Thìn
Ngày Canh Tuất
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Thìn, Giáp Thìn.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Bính Thìn, Giáp Thìn dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Canh Tuất. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Canh Tuất thuộc Trực Phá. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Chẩn soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành, di dời, giao dịch. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/04/1222Ngày 07/04/1222Ngày 08/04/1222Ngày 09/04/1222Ngày 10/04/1222Ngày 11/04/1222Ngày 12/04/1222Ngày 13/04/1222Ngày 14/04/1222Ngày 15/04/1222Ngày 16/04/1222Ngày 17/04/1222Ngày 18/04/1222Ngày 19/04/1222Ngày 20/04/1222Ngày 22/04/1222Ngày 23/04/1222Ngày 24/04/1222Ngày 25/04/1222Ngày 26/04/1222Ngày 27/04/1222Ngày 28/04/1222Ngày 29/04/1222Ngày 30/04/1222Ngày 01/05/1222Ngày 02/05/1222Ngày 03/05/1222Ngày 04/05/1222Ngày 05/05/1222Ngày 06/05/1222
Xem lịch theo tháng năm 1222
Tháng 01/1222Tháng 02/1222Tháng 03/1222Tháng 04/1222Tháng 05/1222Tháng 06/1222Tháng 07/1222Tháng 08/1222Tháng 09/1222Tháng 10/1222Tháng 11/1222Tháng 12/1222
