Lịch Vạn Niên Ngày 01/10/1209
Tra cứu lịch vạn niên ngày 1/10/1209 cho thấy đây là ngày Ất Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
1
THỨ 5
Hãy làm những gì bạn có thể, với những gì bạn có, ngay tại nơi bạn ở.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐔
24
|
THÁNG 8
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Quý Dậu
Ngày Ất Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Mão, Kỷ Mão.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Ất Dậu đẩy tuổi Tân Mão, Kỷ Mão vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Ất Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Trong ngày Ất Dậu, sao Cơ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/09/1209Ngày 17/09/1209Ngày 18/09/1209Ngày 19/09/1209Ngày 20/09/1209Ngày 21/09/1209Ngày 22/09/1209Ngày 23/09/1209Ngày 24/09/1209Ngày 25/09/1209Ngày 26/09/1209Ngày 27/09/1209Ngày 28/09/1209Ngày 29/09/1209Ngày 30/09/1209Ngày 02/10/1209Ngày 03/10/1209Ngày 04/10/1209Ngày 05/10/1209Ngày 06/10/1209Ngày 07/10/1209Ngày 08/10/1209Ngày 09/10/1209Ngày 10/10/1209Ngày 11/10/1209Ngày 12/10/1209Ngày 13/10/1209Ngày 14/10/1209Ngày 15/10/1209Ngày 16/10/1209
Xem lịch theo tháng năm 1209
Tháng 01/1209Tháng 02/1209Tháng 03/1209Tháng 04/1209Tháng 05/1209Tháng 06/1209Tháng 07/1209Tháng 08/1209Tháng 09/1209Tháng 10/1209Tháng 11/1209Tháng 12/1209
