Lịch Vạn Niên Ngày 17/07/1209
Hôm nay là ngày Kỷ Tỵ, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 17/7/1209 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
17
THỨ 6
Đừng để ngày hôm qua chiếm quá nhiều thời gian của ngày hôm nay.
- Will Rogers -
- Will Rogers -
🐍
7
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Tân Mùi
Ngày Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Hợi, Quý Hợi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Kỷ Tỵ xung sát rất mạnh với tuổi Ất Hợi, Quý Hợi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Tỵ cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Sự hiện diện của sao Khuê trong ngày Kỷ Tỵ mang tới trường năng lượng thích hợp để Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Khai trương, động thổ.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 02/07/1209Ngày 03/07/1209Ngày 04/07/1209Ngày 05/07/1209Ngày 06/07/1209Ngày 07/07/1209Ngày 08/07/1209Ngày 09/07/1209Ngày 10/07/1209Ngày 11/07/1209Ngày 12/07/1209Ngày 13/07/1209Ngày 14/07/1209Ngày 15/07/1209Ngày 16/07/1209Ngày 18/07/1209Ngày 19/07/1209Ngày 20/07/1209Ngày 21/07/1209Ngày 22/07/1209Ngày 23/07/1209Ngày 24/07/1209Ngày 25/07/1209Ngày 26/07/1209Ngày 27/07/1209Ngày 28/07/1209Ngày 29/07/1209Ngày 30/07/1209Ngày 31/07/1209Ngày 01/08/1209
Xem lịch theo tháng năm 1209
Tháng 01/1209Tháng 02/1209Tháng 03/1209Tháng 04/1209Tháng 05/1209Tháng 06/1209Tháng 07/1209Tháng 08/1209Tháng 09/1209Tháng 10/1209Tháng 11/1209Tháng 12/1209
