Lịch Vạn Niên Ngày 20/07/1205
Tra cứu lịch vạn niên ngày 20/7/1205 cho thấy đây là ngày Tân Hợi. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
20
THỨ 4
Nếu bạn không thể làm những điều vĩ đại, hãy làm những điều nhỏ bé theo một cách vĩ đại.
- Napoleon Hill -
- Napoleon Hill -
🐷
25
|
THÁNG 6
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Sửu
Tháng Quý Mùi
Ngày Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Tỵ, Ất Tỵ.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Tân Hợi xung sát rất mạnh với tuổi Đinh Tỵ, Ất Tỵ. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Định. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Thất soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Đồng thời, gác lại các việc: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/07/1205Ngày 06/07/1205Ngày 07/07/1205Ngày 08/07/1205Ngày 09/07/1205Ngày 10/07/1205Ngày 11/07/1205Ngày 12/07/1205Ngày 13/07/1205Ngày 14/07/1205Ngày 15/07/1205Ngày 16/07/1205Ngày 17/07/1205Ngày 18/07/1205Ngày 19/07/1205Ngày 21/07/1205Ngày 22/07/1205Ngày 23/07/1205Ngày 24/07/1205Ngày 25/07/1205Ngày 26/07/1205Ngày 27/07/1205Ngày 28/07/1205Ngày 29/07/1205Ngày 30/07/1205Ngày 31/07/1205Ngày 01/08/1205Ngày 02/08/1205Ngày 03/08/1205Ngày 04/08/1205
Xem lịch theo tháng năm 1205
Tháng 01/1205Tháng 02/1205Tháng 03/1205Tháng 04/1205Tháng 05/1205Tháng 06/1205Tháng 07/1205Tháng 08/1205Tháng 09/1205Tháng 10/1205Tháng 11/1205Tháng 12/1205
