Lịch Vạn Niên Ngày 16/04/1201
Ngày 16/4/1201 tức ngày Ất Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
16
THỨ 2
Hãy giữ cho đôi mắt của bạn hướng lên các vì sao và đôi chân của bạn trên mặt đất.
- Theodore Roosevelt -
- Theodore Roosevelt -
🐰
5
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Tân Dậu
Tháng Nhâm Thìn
Ngày Ất Mão
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Dậu, Kỷ Dậu.
[!] Lời khuyên: Ngày Ất Mão mang luồng khí bất lợi cho tuổi Tân Dậu, Kỷ Dậu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Ất Mão thuộc Trực Bế. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Bầu trời hôm nay có sao Tinh ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây cất tường rào, phòng thủ. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/04/1201Ngày 02/04/1201Ngày 03/04/1201Ngày 04/04/1201Ngày 05/04/1201Ngày 06/04/1201Ngày 07/04/1201Ngày 08/04/1201Ngày 09/04/1201Ngày 10/04/1201Ngày 11/04/1201Ngày 12/04/1201Ngày 13/04/1201Ngày 14/04/1201Ngày 15/04/1201Ngày 17/04/1201Ngày 18/04/1201Ngày 19/04/1201Ngày 20/04/1201Ngày 21/04/1201Ngày 22/04/1201Ngày 23/04/1201Ngày 24/04/1201Ngày 25/04/1201Ngày 26/04/1201Ngày 27/04/1201Ngày 28/04/1201Ngày 29/04/1201Ngày 30/04/1201Ngày 01/05/1201
Xem lịch theo tháng năm 1201
Tháng 01/1201Tháng 02/1201Tháng 03/1201Tháng 04/1201Tháng 05/1201Tháng 06/1201Tháng 07/1201Tháng 08/1201Tháng 09/1201Tháng 10/1201Tháng 11/1201Tháng 12/1201
