Lịch Vạn Niên Ngày 06/07/1194
Hôm nay là ngày Kỷ Hợi, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 6/7/1194 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
6
THỨ 4
Tài năng chiến thắng các trò chơi, nhưng tinh thần đồng đội và trí tuệ giành chức vô địch.
- Michael Jordan -
- Michael Jordan -
🐷
10
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Dần
Tháng Canh Ngọ
Ngày Kỷ Hợi
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Kỷ Hợi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Hợi cho thấy đây là ngày có Trực Chấp chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Thất ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 21/06/1194Ngày 22/06/1194Ngày 23/06/1194Ngày 24/06/1194Ngày 25/06/1194Ngày 26/06/1194Ngày 27/06/1194Ngày 28/06/1194Ngày 29/06/1194Ngày 30/06/1194Ngày 01/07/1194Ngày 02/07/1194Ngày 03/07/1194Ngày 04/07/1194Ngày 05/07/1194Ngày 07/07/1194Ngày 08/07/1194Ngày 09/07/1194Ngày 10/07/1194Ngày 11/07/1194Ngày 12/07/1194Ngày 13/07/1194Ngày 14/07/1194Ngày 15/07/1194Ngày 16/07/1194Ngày 17/07/1194Ngày 18/07/1194Ngày 19/07/1194Ngày 20/07/1194Ngày 21/07/1194
Xem lịch theo tháng năm 1194
Tháng 01/1194Tháng 02/1194Tháng 03/1194Tháng 04/1194Tháng 05/1194Tháng 06/1194Tháng 07/1194Tháng 08/1194Tháng 09/1194Tháng 10/1194Tháng 11/1194Tháng 12/1194
