Lịch Vạn Niên Ngày 26/04/1185
Hôm nay là ngày Tân Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 26/4/1185 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
26
THỨ 6
Đừng chờ đợi thời cơ hoàn hảo. Hãy nắm bắt thời cơ và làm cho nó hoàn hảo.
- George Herbert -
- George Herbert -
🐮
18
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Tỵ
Tháng Canh Thìn
Ngày Tân Sửu
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mùi, Ất Mùi.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Đinh Mùi, Ất Mùi hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Tân Sửu cho thấy đây là ngày có Trực Thu chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, xuất hành, trả nợ.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Khuê soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Đồng thời, gác lại các việc: Khai trương, động thổ. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/04/1185Ngày 12/04/1185Ngày 13/04/1185Ngày 14/04/1185Ngày 15/04/1185Ngày 16/04/1185Ngày 17/04/1185Ngày 18/04/1185Ngày 19/04/1185Ngày 20/04/1185Ngày 21/04/1185Ngày 22/04/1185Ngày 23/04/1185Ngày 24/04/1185Ngày 25/04/1185Ngày 27/04/1185Ngày 28/04/1185Ngày 29/04/1185Ngày 30/04/1185Ngày 01/05/1185Ngày 02/05/1185Ngày 03/05/1185Ngày 04/05/1185Ngày 05/05/1185Ngày 06/05/1185Ngày 07/05/1185Ngày 08/05/1185Ngày 09/05/1185Ngày 10/05/1185Ngày 11/05/1185
Xem lịch theo tháng năm 1185
Tháng 01/1185Tháng 02/1185Tháng 03/1185Tháng 04/1185Tháng 05/1185Tháng 06/1185Tháng 07/1185Tháng 08/1185Tháng 09/1185Tháng 10/1185Tháng 11/1185Tháng 12/1185
