Lịch Vạn Niên Ngày 02/06/1167
Ngày 2/6/1167 tức ngày Quý Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thủy - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
2
THỨ 6
Đây là một bước đi nhỏ của một con người, nhưng là một bước tiến lớn của nhân loại.
- Neil Armstrong -
- Neil Armstrong -
🐰
7
|
THÁNG 5
Ngày Hoàng đạo
Năm Đinh Hợi
Tháng Ất Tỵ
Ngày Quý Mão
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Dậu, Đinh Dậu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Kỷ Dậu, Đinh Dậu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Quý Mão. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Quý Mão cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Trong ngày Quý Mão, sao Giác xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tạo tác, thi cử, kết hôn, giá thú, xuất hành. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc An táng, sửa chữa mồ mả.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Quý Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 18/05/1167Ngày 19/05/1167Ngày 20/05/1167Ngày 21/05/1167Ngày 22/05/1167Ngày 23/05/1167Ngày 24/05/1167Ngày 25/05/1167Ngày 26/05/1167Ngày 27/05/1167Ngày 28/05/1167Ngày 29/05/1167Ngày 30/05/1167Ngày 31/05/1167Ngày 01/06/1167Ngày 03/06/1167Ngày 04/06/1167Ngày 05/06/1167Ngày 06/06/1167Ngày 07/06/1167Ngày 08/06/1167Ngày 09/06/1167Ngày 10/06/1167Ngày 11/06/1167Ngày 12/06/1167Ngày 13/06/1167Ngày 14/06/1167Ngày 15/06/1167Ngày 16/06/1167Ngày 17/06/1167
Xem lịch theo tháng năm 1167
Tháng 01/1167Tháng 02/1167Tháng 03/1167Tháng 04/1167Tháng 05/1167Tháng 06/1167Tháng 07/1167Tháng 08/1167Tháng 09/1167Tháng 10/1167Tháng 11/1167Tháng 12/1167
