Lịch Vạn Niên Ngày 25/04/1160
Hôm nay là ngày Kỷ Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Thổ và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 25/4/1160 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
25
THỨ 2
Thái độ của bạn, không phải năng khiếu của bạn, sẽ quyết định độ cao của bạn.
- Zig Ziglar -
- Zig Ziglar -
🐮
11
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Thìn
Tháng Canh Thìn
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mùi, Quý Mùi.
[!] Lời khuyên: Ngày Kỷ Sửu mang luồng khí bất lợi cho tuổi Ất Mùi, Quý Mùi. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Kỷ Sửu thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Bầu trời hôm nay có sao Hư ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/04/1160Ngày 11/04/1160Ngày 12/04/1160Ngày 13/04/1160Ngày 14/04/1160Ngày 15/04/1160Ngày 16/04/1160Ngày 17/04/1160Ngày 18/04/1160Ngày 19/04/1160Ngày 20/04/1160Ngày 21/04/1160Ngày 22/04/1160Ngày 23/04/1160Ngày 24/04/1160Ngày 26/04/1160Ngày 27/04/1160Ngày 28/04/1160Ngày 29/04/1160Ngày 30/04/1160Ngày 01/05/1160Ngày 02/05/1160Ngày 03/05/1160Ngày 04/05/1160Ngày 05/05/1160Ngày 06/05/1160Ngày 07/05/1160Ngày 08/05/1160Ngày 09/05/1160Ngày 10/05/1160
Xem lịch theo tháng năm 1160
Tháng 01/1160Tháng 02/1160Tháng 03/1160Tháng 04/1160Tháng 05/1160Tháng 06/1160Tháng 07/1160Tháng 08/1160Tháng 09/1160Tháng 10/1160Tháng 11/1160Tháng 12/1160
