Lịch Vạn Niên Ngày 20/05/1150
Tra cứu lịch vạn niên ngày 20/5/1150 cho thấy đây là ngày Tân Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
20
THỨ 7
Không có con đường nào dẫn đến hạnh phúc. Hạnh phúc chính là con đường.
- Thích Nhất Hạnh -
- Thích Nhất Hạnh -
🐔
15
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Ngọ
Tháng Tân Tỵ
Ngày Tân Dậu
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mão, Ất Mão.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Đinh Mão, Ất Mão hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Tân Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Định chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Sự hiện diện của sao Quỷ trong ngày Tân Dậu mang tới trường năng lượng thích hợp để Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/05/1150Ngày 06/05/1150Ngày 07/05/1150Ngày 08/05/1150Ngày 09/05/1150Ngày 10/05/1150Ngày 11/05/1150Ngày 12/05/1150Ngày 13/05/1150Ngày 14/05/1150Ngày 15/05/1150Ngày 16/05/1150Ngày 17/05/1150Ngày 18/05/1150Ngày 19/05/1150Ngày 21/05/1150Ngày 22/05/1150Ngày 23/05/1150Ngày 24/05/1150Ngày 25/05/1150Ngày 26/05/1150Ngày 27/05/1150Ngày 28/05/1150Ngày 29/05/1150Ngày 30/05/1150Ngày 31/05/1150Ngày 01/06/1150Ngày 02/06/1150Ngày 03/06/1150Ngày 04/06/1150
Xem lịch theo tháng năm 1150
Tháng 01/1150Tháng 02/1150Tháng 03/1150Tháng 04/1150Tháng 05/1150Tháng 06/1150Tháng 07/1150Tháng 08/1150Tháng 09/1150Tháng 10/1150Tháng 11/1150Tháng 12/1150
