Lịch Vạn Niên Ngày 07/01/1110
Tra cứu lịch vạn niên ngày 7/1/1110 cho thấy đây là ngày Mậu Dần. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
7
THỨ 6
Bạn không thể thay đổi hướng gió, nhưng bạn có thể điều chỉnh cánh buồm của mình để luôn đến được đích.
- Jimmy Dean -
- Jimmy Dean -
🐯
9
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Sửu
Tháng Đinh Sửu
Ngày Mậu Dần
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Mậu Dần đẩy tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Mậu Dần thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Trong ngày Mậu Dần, sao Đẩu xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Chữa bệnh, thưa kiện.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/12/1109Ngày 24/12/1109Ngày 25/12/1109Ngày 26/12/1109Ngày 27/12/1109Ngày 28/12/1109Ngày 29/12/1109Ngày 30/12/1109Ngày 31/12/1109Ngày 01/01/1110Ngày 02/01/1110Ngày 03/01/1110Ngày 04/01/1110Ngày 05/01/1110Ngày 06/01/1110Ngày 08/01/1110Ngày 09/01/1110Ngày 10/01/1110Ngày 11/01/1110Ngày 12/01/1110Ngày 13/01/1110Ngày 14/01/1110Ngày 15/01/1110Ngày 16/01/1110Ngày 17/01/1110Ngày 18/01/1110Ngày 19/01/1110Ngày 20/01/1110Ngày 21/01/1110Ngày 22/01/1110
Xem lịch theo tháng năm 1110
Tháng 01/1110Tháng 02/1110Tháng 03/1110Tháng 04/1110Tháng 05/1110Tháng 06/1110Tháng 07/1110Tháng 08/1110Tháng 09/1110Tháng 10/1110Tháng 11/1110Tháng 12/1110
