Lịch Vạn Niên Ngày 09/05/1089
Hôm nay là ngày Tân Mão, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 9/5/1089 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
9
THỨ 5
Đôi khi lựa chọn đúng đắn nhất lại không phải là lựa chọn dễ dàng nhất.
- C.S. Lewis -
- C.S. Lewis -
🐰
21
|
THÁNG 4
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Kỷ Tỵ
Ngày Tân Mão
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Dậu, Ất Dậu.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Đinh Dậu, Ất Dậu hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Tân Mão thuộc Trực Khai. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, động tĩnh mồ mả.
- Bầu trời hôm nay có sao Sâm ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 24/04/1089Ngày 25/04/1089Ngày 26/04/1089Ngày 27/04/1089Ngày 28/04/1089Ngày 29/04/1089Ngày 30/04/1089Ngày 01/05/1089Ngày 02/05/1089Ngày 03/05/1089Ngày 04/05/1089Ngày 05/05/1089Ngày 06/05/1089Ngày 07/05/1089Ngày 08/05/1089Ngày 10/05/1089Ngày 11/05/1089Ngày 12/05/1089Ngày 13/05/1089Ngày 14/05/1089Ngày 15/05/1089Ngày 16/05/1089Ngày 17/05/1089Ngày 18/05/1089Ngày 19/05/1089Ngày 20/05/1089Ngày 21/05/1089Ngày 22/05/1089Ngày 23/05/1089Ngày 24/05/1089
Xem lịch theo tháng năm 1089
Tháng 01/1089Tháng 02/1089Tháng 03/1089Tháng 04/1089Tháng 05/1089Tháng 06/1089Tháng 07/1089Tháng 08/1089Tháng 09/1089Tháng 10/1089Tháng 11/1089Tháng 12/1089
