Lịch Vạn Niên Ngày 21/12/1077
Ngày 21/12/1077 tức ngày Giáp Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
21
THỨ 6
Hãy luôn là phiên bản hạng nhất của chính mình, thay vì là phiên bản hạng hai của người khác.
- Judy Garland -
- Judy Garland -
🐶
28
|
THÁNG 11
Ngày Hắc đạo
Năm Bính Thìn
Tháng Canh Tý
Ngày Giáp Tuất
Tiết khí: Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Thìn, Mậu Thìn.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Canh Thìn, Mậu Thìn hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Giáp Tuất thuộc Trực Khai. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, động tĩnh mồ mả.
- Bầu trời hôm nay có sao Đẩu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Chữa bệnh, thưa kiện.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/12/1077Ngày 07/12/1077Ngày 08/12/1077Ngày 09/12/1077Ngày 10/12/1077Ngày 11/12/1077Ngày 12/12/1077Ngày 13/12/1077Ngày 14/12/1077Ngày 15/12/1077Ngày 16/12/1077Ngày 17/12/1077Ngày 18/12/1077Ngày 19/12/1077Ngày 20/12/1077Ngày 22/12/1077Ngày 23/12/1077Ngày 24/12/1077Ngày 25/12/1077Ngày 26/12/1077Ngày 27/12/1077Ngày 28/12/1077Ngày 29/12/1077Ngày 30/12/1077Ngày 31/12/1077Ngày 01/01/1078Ngày 02/01/1078Ngày 03/01/1078Ngày 04/01/1078Ngày 05/01/1078
Xem lịch theo tháng năm 1077
Tháng 01/1077Tháng 02/1077Tháng 03/1077Tháng 04/1077Tháng 05/1077Tháng 06/1077Tháng 07/1077Tháng 08/1077Tháng 09/1077Tháng 10/1077Tháng 11/1077Tháng 12/1077
