Lịch Vạn Niên Ngày 24/06/1067
Tra cứu lịch vạn niên ngày 24/6/1067 cho thấy đây là ngày Tân Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
24
THỨ 2
Nỗi sợ hãi cũng giống như những giới hạn, đa phần chúng chỉ là một ảo ảnh.
- Michael Jordan -
- Michael Jordan -
🐍
5
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Đinh Mùi
Tháng Bính Ngọ
Ngày Tân Tỵ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi.
[!] Lời khuyên: Ngày Tân Tỵ mang luồng khí bất lợi cho tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Tân Tỵ cho thấy đây là ngày có Trực Bế chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Trong ngày Tân Tỵ, sao Hư xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Tân Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 09/06/1067Ngày 10/06/1067Ngày 11/06/1067Ngày 12/06/1067Ngày 13/06/1067Ngày 14/06/1067Ngày 15/06/1067Ngày 16/06/1067Ngày 17/06/1067Ngày 18/06/1067Ngày 19/06/1067Ngày 20/06/1067Ngày 21/06/1067Ngày 22/06/1067Ngày 23/06/1067Ngày 25/06/1067Ngày 26/06/1067Ngày 27/06/1067Ngày 28/06/1067Ngày 29/06/1067Ngày 30/06/1067Ngày 01/07/1067Ngày 02/07/1067Ngày 03/07/1067Ngày 04/07/1067Ngày 05/07/1067Ngày 06/07/1067Ngày 07/07/1067Ngày 08/07/1067Ngày 09/07/1067
Xem lịch theo tháng năm 1067
Tháng 01/1067Tháng 02/1067Tháng 03/1067Tháng 04/1067Tháng 05/1067Tháng 06/1067Tháng 07/1067Tháng 08/1067Tháng 09/1067Tháng 10/1067Tháng 11/1067Tháng 12/1067
