Lịch Vạn Niên Ngày 01/05/1064
Tra cứu lịch vạn niên ngày 1/5/1064 cho thấy đây là ngày Nhâm Thân. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
1
CHỦ NHẬT
Đừng cố gắng trở thành một người thành công, hãy cố gắng trở thành một người có giá trị.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐵
7
|
THÁNG 4
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Thìn
Tháng Mậu Thìn
Ngày Nhâm Thân
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Giáp Thìn (7h-9h)
Ất Tỵ (9h-11h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Dần, Bính Dần.
[!] Lời khuyên: Ngày Nhâm Thân mang luồng khí bất lợi cho tuổi Mậu Dần, Bính Dần. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Định. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Trong ngày Nhâm Thân, sao Nữ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/04/1064Ngày 17/04/1064Ngày 18/04/1064Ngày 19/04/1064Ngày 20/04/1064Ngày 21/04/1064Ngày 22/04/1064Ngày 23/04/1064Ngày 24/04/1064Ngày 25/04/1064Ngày 26/04/1064Ngày 27/04/1064Ngày 28/04/1064Ngày 29/04/1064Ngày 30/04/1064Ngày 02/05/1064Ngày 03/05/1064Ngày 04/05/1064Ngày 05/05/1064Ngày 06/05/1064Ngày 07/05/1064Ngày 08/05/1064Ngày 09/05/1064Ngày 10/05/1064Ngày 11/05/1064Ngày 12/05/1064Ngày 13/05/1064Ngày 14/05/1064Ngày 15/05/1064Ngày 16/05/1064
Xem lịch theo tháng năm 1064
Tháng 01/1064Tháng 02/1064Tháng 03/1064Tháng 04/1064Tháng 05/1064Tháng 06/1064Tháng 07/1064Tháng 08/1064Tháng 09/1064Tháng 10/1064Tháng 11/1064Tháng 12/1064
