Lịch Vạn Niên Ngày 28/12/1052
Ngày 28/12/1052 tức ngày Canh Ngọ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
28
THỨ 3
Đổi mới là điều phân biệt giữa người lãnh đạo và kẻ theo sau.
- Steve Jobs -
- Steve Jobs -
🐴
29
|
THÁNG 11
Ngày Hắc đạo
Năm Tân Mão
Tháng Canh Tý
Ngày Canh Ngọ
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Tý, Giáp Tý.
[!] Lời khuyên: Ngày Canh Ngọ mang luồng khí bất lợi cho tuổi Bính Tý, Giáp Tý. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Canh Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Phá chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Bầu trời hôm nay có sao Nguy ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/12/1052Ngày 14/12/1052Ngày 15/12/1052Ngày 16/12/1052Ngày 17/12/1052Ngày 18/12/1052Ngày 19/12/1052Ngày 20/12/1052Ngày 21/12/1052Ngày 22/12/1052Ngày 23/12/1052Ngày 24/12/1052Ngày 25/12/1052Ngày 26/12/1052Ngày 27/12/1052Ngày 29/12/1052Ngày 30/12/1052Ngày 31/12/1052Ngày 01/01/1053Ngày 02/01/1053Ngày 03/01/1053Ngày 04/01/1053Ngày 05/01/1053Ngày 06/01/1053Ngày 07/01/1053Ngày 08/01/1053Ngày 09/01/1053Ngày 10/01/1053Ngày 11/01/1053Ngày 12/01/1053
Xem lịch theo tháng năm 1052
Tháng 01/1052Tháng 02/1052Tháng 03/1052Tháng 04/1052Tháng 05/1052Tháng 06/1052Tháng 07/1052Tháng 08/1052Tháng 09/1052Tháng 10/1052Tháng 11/1052Tháng 12/1052
