Lịch Vạn Niên Ngày 11/02/1044
Ngày 11/2/1044 tức ngày Đinh Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
11
CHỦ NHẬT
Khi một cánh cửa hạnh phúc đóng lại, một cánh cửa khác sẽ mở ra.
- Helen Keller -
- Helen Keller -
🐰
4
|
THÁNG 1
Ngày Hắc đạo
Năm Giáp Thân
Tháng Bính Dần
Ngày Đinh Mão
Tiết khí: Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Dậu, Tân Dậu.
[!] Lời khuyên: Ngày Đinh Mão mang luồng khí bất lợi cho tuổi Quý Dậu, Tân Dậu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Mão thuộc Trực Trừ. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Sự hiện diện của sao Vị trong ngày Đinh Mão mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, khai trương, xây dựng, cưới hỏi cực tốt. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 27/01/1044Ngày 28/01/1044Ngày 29/01/1044Ngày 30/01/1044Ngày 31/01/1044Ngày 01/02/1044Ngày 02/02/1044Ngày 03/02/1044Ngày 04/02/1044Ngày 05/02/1044Ngày 06/02/1044Ngày 07/02/1044Ngày 08/02/1044Ngày 09/02/1044Ngày 10/02/1044Ngày 12/02/1044Ngày 13/02/1044Ngày 14/02/1044Ngày 15/02/1044Ngày 16/02/1044Ngày 17/02/1044Ngày 18/02/1044Ngày 19/02/1044Ngày 20/02/1044Ngày 21/02/1044Ngày 22/02/1044Ngày 23/02/1044Ngày 24/02/1044Ngày 25/02/1044Ngày 26/02/1044
Xem lịch theo tháng năm 1044
Tháng 01/1044Tháng 02/1044Tháng 03/1044Tháng 04/1044Tháng 05/1044Tháng 06/1044Tháng 07/1044Tháng 08/1044Tháng 09/1044Tháng 10/1044Tháng 11/1044Tháng 12/1044
