Lịch Vạn Niên Ngày 28/03/1041
Tra cứu lịch vạn niên ngày 28/3/1041 cho thấy đây là ngày Đinh Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
28
CHỦ NHẬT
Nếu bạn muốn bay, bạn phải từ bỏ những thứ đang kéo bạn xuống.
- Toni Morrison -
- Toni Morrison -
🐔
18
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Tân Tỵ
Tháng Tân Mão
Ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mão, Tân Mão.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Đinh Dậu xung sát rất mạnh với tuổi Quý Mão, Tân Mão. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Dậu thuộc Trực Phá. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Bầu trời hôm nay có sao Đê ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/03/1041Ngày 14/03/1041Ngày 15/03/1041Ngày 16/03/1041Ngày 17/03/1041Ngày 18/03/1041Ngày 19/03/1041Ngày 20/03/1041Ngày 21/03/1041Ngày 22/03/1041Ngày 23/03/1041Ngày 24/03/1041Ngày 25/03/1041Ngày 26/03/1041Ngày 27/03/1041Ngày 29/03/1041Ngày 30/03/1041Ngày 31/03/1041Ngày 01/04/1041Ngày 02/04/1041Ngày 03/04/1041Ngày 04/04/1041Ngày 05/04/1041Ngày 06/04/1041Ngày 07/04/1041Ngày 08/04/1041Ngày 09/04/1041Ngày 10/04/1041Ngày 11/04/1041Ngày 12/04/1041
Xem lịch theo tháng năm 1041
Tháng 01/1041Tháng 02/1041Tháng 03/1041Tháng 04/1041Tháng 05/1041Tháng 06/1041Tháng 07/1041Tháng 08/1041Tháng 09/1041Tháng 10/1041Tháng 11/1041Tháng 12/1041
