Lịch Vạn Niên Ngày 10/03/1033
Ngày 10/3/1033 tức ngày Đinh Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
10
CHỦ NHẬT
Tôi không có tài năng đặc biệt nào. Tôi chỉ là một người cực kỳ tò tự.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐔
1
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Quý Dậu
Tháng Ất Mão
Ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mão, Tân Mão.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Đinh Dậu đẩy tuổi Quý Mão, Tân Mão vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Dậu thuộc Trực Phá. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Đê soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Đồng thời, gác lại các việc: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/02/1033Ngày 24/02/1033Ngày 25/02/1033Ngày 26/02/1033Ngày 27/02/1033Ngày 28/02/1033Ngày 01/03/1033Ngày 02/03/1033Ngày 03/03/1033Ngày 04/03/1033Ngày 05/03/1033Ngày 06/03/1033Ngày 07/03/1033Ngày 08/03/1033Ngày 09/03/1033Ngày 11/03/1033Ngày 12/03/1033Ngày 13/03/1033Ngày 14/03/1033Ngày 15/03/1033Ngày 16/03/1033Ngày 17/03/1033Ngày 18/03/1033Ngày 19/03/1033Ngày 20/03/1033Ngày 21/03/1033Ngày 22/03/1033Ngày 23/03/1033Ngày 24/03/1033Ngày 25/03/1033
Xem lịch theo tháng năm 1033
Tháng 01/1033Tháng 02/1033Tháng 03/1033Tháng 04/1033Tháng 05/1033Tháng 06/1033Tháng 07/1033Tháng 08/1033Tháng 09/1033Tháng 10/1033Tháng 11/1033Tháng 12/1033
