Lịch Vạn Niên Ngày 17/10/1031
Ngày 17/10/1031 tức ngày Đinh Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
17
THỨ 2
Tôi chưa bao giờ mơ về thành công, tôi làm việc vì nó.
- Estée Lauder -
- Estée Lauder -
🐰
23
|
THÁNG 9
Ngày Hắc đạo
Năm Tân Mùi
Tháng Mậu Tuất
Ngày Đinh Mão
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Dậu, Tân Dậu.
[!] Lời khuyên: Ngày Đinh Mão mang luồng khí bất lợi cho tuổi Quý Dậu, Tân Dậu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Mão thuộc Trực Chấp. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Trong ngày Đinh Mão, sao Tinh xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xây cất tường rào, phòng thủ. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 02/10/1031Ngày 03/10/1031Ngày 04/10/1031Ngày 05/10/1031Ngày 06/10/1031Ngày 07/10/1031Ngày 08/10/1031Ngày 09/10/1031Ngày 10/10/1031Ngày 11/10/1031Ngày 12/10/1031Ngày 13/10/1031Ngày 14/10/1031Ngày 15/10/1031Ngày 16/10/1031Ngày 18/10/1031Ngày 19/10/1031Ngày 20/10/1031Ngày 21/10/1031Ngày 22/10/1031Ngày 23/10/1031Ngày 24/10/1031Ngày 25/10/1031Ngày 26/10/1031Ngày 27/10/1031Ngày 28/10/1031Ngày 29/10/1031Ngày 30/10/1031Ngày 31/10/1031Ngày 01/11/1031
Xem lịch theo tháng năm 1031
Tháng 01/1031Tháng 02/1031Tháng 03/1031Tháng 04/1031Tháng 05/1031Tháng 06/1031Tháng 07/1031Tháng 08/1031Tháng 09/1031Tháng 10/1031Tháng 11/1031Tháng 12/1031
