Lịch Vạn Niên Ngày 16/05/1028
Ngày 16/5/1028 tức ngày Mậu Dần trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
16
THỨ 6
Hãy làm cho mỗi ngày là một kiệt tác của bạn.
- John Wooden -
- John Wooden -
🐯
14
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Thìn
Tháng Đinh Tỵ
Ngày Mậu Dần
Tiết khí: Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Quý Sửu (1h-3h)
Bính Thìn (7h-9h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Mậu Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân.
[!] Lời khuyên: Ngày Mậu Dần mang luồng khí bất lợi cho tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Thu. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: An táng, xuất hành, trả nợ.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Đẩu soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Đồng thời, gác lại các việc: Chữa bệnh, thưa kiện. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/05/1028Ngày 02/05/1028Ngày 03/05/1028Ngày 04/05/1028Ngày 05/05/1028Ngày 06/05/1028Ngày 07/05/1028Ngày 08/05/1028Ngày 09/05/1028Ngày 10/05/1028Ngày 11/05/1028Ngày 12/05/1028Ngày 13/05/1028Ngày 14/05/1028Ngày 15/05/1028Ngày 17/05/1028Ngày 18/05/1028Ngày 19/05/1028Ngày 20/05/1028Ngày 21/05/1028Ngày 22/05/1028Ngày 23/05/1028Ngày 24/05/1028Ngày 25/05/1028Ngày 26/05/1028Ngày 27/05/1028Ngày 28/05/1028Ngày 29/05/1028Ngày 30/05/1028Ngày 31/05/1028
Xem lịch theo tháng năm 1028
Tháng 01/1028Tháng 02/1028Tháng 03/1028Tháng 04/1028Tháng 05/1028Tháng 06/1028Tháng 07/1028Tháng 08/1028Tháng 09/1028Tháng 10/1028Tháng 11/1028Tháng 12/1028
