Lịch Vạn Niên Ngày 04/08/1021
Tra cứu lịch vạn niên ngày 4/8/1021 cho thấy đây là ngày Tân Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
4
THỨ 7
Khi bạn ngừng học hỏi, bạn bắt đầu chết đi.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐔
17
|
THÁNG 6
Ngày Hắc đạo
Năm Tân Dậu
Tháng Ất Mùi
Ngày Tân Dậu
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mão, Ất Mão.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Đinh Mão, Ất Mão dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Tân Dậu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Tân Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Mãn chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Sự hiện diện của sao Quỷ trong ngày Tân Dậu mang tới trường năng lượng thích hợp để Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 20/07/1021Ngày 21/07/1021Ngày 22/07/1021Ngày 23/07/1021Ngày 24/07/1021Ngày 25/07/1021Ngày 26/07/1021Ngày 27/07/1021Ngày 28/07/1021Ngày 29/07/1021Ngày 30/07/1021Ngày 31/07/1021Ngày 01/08/1021Ngày 02/08/1021Ngày 03/08/1021Ngày 05/08/1021Ngày 06/08/1021Ngày 07/08/1021Ngày 08/08/1021Ngày 09/08/1021Ngày 10/08/1021Ngày 11/08/1021Ngày 12/08/1021Ngày 13/08/1021Ngày 14/08/1021Ngày 15/08/1021Ngày 16/08/1021Ngày 17/08/1021Ngày 18/08/1021Ngày 19/08/1021
Xem lịch theo tháng năm 1021
Tháng 01/1021Tháng 02/1021Tháng 03/1021Tháng 04/1021Tháng 05/1021Tháng 06/1021Tháng 07/1021Tháng 08/1021Tháng 09/1021Tháng 10/1021Tháng 11/1021Tháng 12/1021
