Lịch Vạn Niên Ngày 30/11/1009
Ngày 30/11/1009 tức ngày Bính Thìn trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
30
THỨ 5
Cuộc sống là 10% những gì xảy ra với bạn và 90% là cách bạn phản ứng với nó.
- Charles R. Swindoll -
- Charles R. Swindoll -
🐲
6
|
THÁNG 11
Ngày Hắc đạo
Năm Mậu Thân
Tháng Quý Hợi
Ngày Bính Thìn
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Nhâm Tuất, Canh Tuất bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Bính Thìn thuộc Trực Chấp. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Xuất hành, dọn nhà, khai trương.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Bích soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 15/11/1009Ngày 16/11/1009Ngày 17/11/1009Ngày 18/11/1009Ngày 19/11/1009Ngày 20/11/1009Ngày 21/11/1009Ngày 22/11/1009Ngày 23/11/1009Ngày 24/11/1009Ngày 25/11/1009Ngày 26/11/1009Ngày 27/11/1009Ngày 28/11/1009Ngày 29/11/1009Ngày 01/12/1009Ngày 02/12/1009Ngày 03/12/1009Ngày 04/12/1009Ngày 05/12/1009Ngày 06/12/1009Ngày 07/12/1009Ngày 08/12/1009Ngày 09/12/1009Ngày 10/12/1009Ngày 11/12/1009Ngày 12/12/1009Ngày 13/12/1009Ngày 14/12/1009Ngày 15/12/1009
Xem lịch theo tháng năm 1009
Tháng 01/1009Tháng 02/1009Tháng 03/1009Tháng 04/1009Tháng 05/1009Tháng 06/1009Tháng 07/1009Tháng 08/1009Tháng 09/1009Tháng 10/1009Tháng 11/1009Tháng 12/1009
